批改

批改
gǎi
phê cải

chấm bài; phê và sửa (bài tập, bài kiểm tra)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chấm bài; phê và sửa (bài tập, bài kiểm tra)

    • Giáo viên đang chấm bài tập.

  2. động từ

    chấm bài; phê và sửa (bài viết)

    • Cô giáo đã sửa bài tập của tôi.

  3. động từ

    chế phục; khống chế; trấn áp

    • Cô giáo đã chấm bài tập của tôi.

  4. động từ

    sửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)

  5. động từ

    chấm bài; sửa bài; phê và chữa (bài viết)

    • Giáo viên đã sửa bài tập của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.