- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)HÌNH THANH
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
chấm bài; phê và sửa (bài tập, bài kiểm tra)
chấm bài; phê và sửa (bài tập, bài kiểm tra)
Giáo viên đang chấm bài tập.
chấm bài; phê và sửa (bài viết)
Cô giáo đã sửa bài tập của tôi.
chế phục; khống chế; trấn áp
Cô giáo đã chấm bài tập của tôi.
sửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
chấm bài; sửa bài; phê và chữa (bài viết)
Giáo viên đã sửa bài tập của tôi.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
chấm bài; phê và sửa (bài tập, bài kiểm tra)
chấm bài; phê và sửa (bài tập, bài kiểm tra)
Giáo viên đang chấm bài tập.
chấm bài; phê và sửa (bài viết)
Cô giáo đã sửa bài tập của tôi.
chế phục; khống chế; trấn áp
Cô giáo đã chấm bài tập của tôi.
sửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
chấm bài; sửa bài; phê và chữa (bài viết)
Giáo viên đã sửa bài tập của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.