作客

作客
zuò
tác khách

làm khách; ở trọ nhà người; tá túc

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#42244
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm khách; ở trọ nhà người; tá túc

    • Anh ấy đến nhà tôi làm khách.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.