作奸犯科

作奸犯科
zuòjiānfàn
tác gian phạm khoa

làm gian phạm pháp; vi phạm pháp luật [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. làm gian phạm pháp; vi phạm pháp luật [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.