Tới nội dung chính

作伴

作伴
zuòbàn
tác bạn

đồng hành; bạn đồng hành; đi cùng

2 nghĩa#23332
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đồng hành; bạn đồng hành; đi cùng

    • 。

      Tôi thích bầu bạn với bạn bè.

  2. 貳动động từ

    làm bạn; cùng đi cùng về

作
zuō
tác
BỘ THỦ⼈
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu