作伴

作伴
zuòbàn
tác bạn

đồng hành; bạn đồng hành; đi cùng

2 nghĩa#23332
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đồng hành; bạn đồng hành; đi cùng

    • Tôi thích bầu bạn với bạn bè.

  2. động từ

    làm bạn; cùng đi cùng về

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.