作业系统

作业系统
zuòtǒng
tác nghiệp hệ thống

hệ điều hành (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hệ điều hành (Đài Loan)

    • Hệ điều hành này rất dễ sử dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.