Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
/
佛朗机铳
佛朗机铳
phật lãng cơ súng
súng Phật Lang Cơ (loại đại bác kiểu phương Tây thời nhà Minh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
súng Phật Lang Cơ (loại đại bác kiểu phương Tây thời nhà Minh)
- 。
Phật lãng cơ súng là một loại pháo cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ佛朗机铳
Phồn thể佛朗機銃
phật lãng cơ súng
súng Phật Lang Cơ (loại đại bác kiểu phương Tây thời nhà Minh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
súng Phật Lang Cơ (loại đại bác kiểu phương Tây thời nhà Minh)
- 。
Phật lãng cơ súng là một loại pháo cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại