Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
/
佛口蛇心
佛口蛇心
phật khẩu xà tâm
miệng nam mô lòng dao kiếm [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
miệng nam mô lòng dao kiếm [thành ngữ]
- 。
Anh ta đúng là khẩu phật tâm xà.
- 貳形tính từ
miệng nam mô lòng dao kiếm; miệng Phật lòng rắn [thành ngữ]
- ,。
Anh ta miệng nam mô bụng một bồ dao găm, bạn đừng tin anh ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
佛口蛇心
Phồn thể佛
phật khẩu xà tâm
miệng nam mô lòng dao kiếm [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
miệng nam mô lòng dao kiếm [thành ngữ]
- 。
Anh ta đúng là khẩu phật tâm xà.
- 貳形tính từ
miệng nam mô lòng dao kiếm; miệng Phật lòng rắn [thành ngữ]
- ,。
Anh ta miệng nam mô bụng một bồ dao găm, bạn đừng tin anh ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại