佛口蛇心

佛口蛇心
kǒushéxīn
phật khẩu xà tâm

miệng nam mô lòng dao kiếm [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    miệng nam mô lòng dao kiếm [thành ngữ]

    • Anh ta đúng là khẩu phật tâm xà.

  2. tính từ

    miệng nam mô lòng dao kiếm; miệng Phật lòng rắn [thành ngữ]

    • Anh ta miệng nam mô bụng một bồ dao găm, bạn đừng tin anh ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.