体无完肤

体无完肤
wán
thể vô hoàn phu

toàn thân không chỗ lành lặn; bị phản bác tan tành [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    toàn thân không chỗ lành lặn; bị phản bác tan tành [thành ngữ]

    • Luận điểm của anh ấy bị bác bỏ hoàn toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.