体外受精

体外受精
wàishòujīng
thể ngoại thọ tinh

thụ tinh trong ống nghiệm; thụ tinh ngoài cơ thể (IVF)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thụ tinh trong ống nghiệm; thụ tinh ngoài cơ thể (IVF)

    • Thụ tinh trong ống nghiệm là một kỹ thuật hỗ trợ sinh sản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.