Tới nội dung chính

佐

佐
zuǒ
tá
⼈bộ nhân · 7 nét

hỗ trợ; phụ tá

4 nghĩa#11095
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hỗ trợ; phụ tá

    中帮助;协助某人做事bāngzhù; xiézhù mǒurén zuòshì

    • 。

      Anh ấy đã giúp tôi hoàn thành nhiệm vụ.

  2. 貳动động từ

    phụ tá; trợ giúp

    中帮助;辅助bāngzhù;fǔzhù

  3. 參名danh từ

    trợ lý; phụ tá

    中帮助别人工作的人;辅助的人bāngzhù biérén gōngzuò de rén;fǔzhù de rén

    • 。

      Anh ấy là trợ thủ của tôi.

  4. 肆动động từ

    đồng hành; bạn đồng hành; đi cùng

    中和别人一起去或一起做某事hé biérén yìqǐ qù huòyìqǐ zuò mǒushì

    • 。

      Anh ấy đi cùng tôi.

佐
zuǒ
tá
BỘ THỦ⼈
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu