低龄犯罪

低龄犯罪
língfànzuì
đê linh phạm tội

tội phạm vị thành niên; phạm tội ở độ tuổi nhỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tội phạm vị thành niên; phạm tội ở độ tuổi nhỏ

    • Tội phạm vị thành niên là một vấn đề xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.