低首下心

低首下心
shǒuxiàxīn
đê thủ hạ tâm

cúi đầu khuất phục; khúm núm phục tùng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cúi đầu khuất phục; khúm núm phục tùng [thành ngữ]

    • Anh ta luôn tỏ ra khúm núm, khiến người khác coi thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.