高调

高调
gāodiào
cao điệu

phô trương; nổi bật; (làm gì đó) ầm ĩ; high-profile

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#36313
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phô trương; nổi bật; (làm gì đó) ầm ĩ; high-profile

    • Anh ấy làm việc rất phô trương.

  2. tính từ

    phô trương; hoa mỹ; (bóng) nói to làm nhỏ

    • Anh ấy nói chuyện rất khoa trương.

  3. danh từ

    phô trương; huyênh hoang; (khẩu) làm màu

    • Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng khoa trương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.