Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内敛
内敛
nội liễm
hướng nội; nhút nhát; ít nói
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hướng nội; nhút nhát; ít nói
- 。
Anh ấy là một người hướng nội.
- 貳形tính từ
kín đáo; hướng nội; trầm lặng
- 。
Anh ấy là một người trầm tính.
- 參形tính từ
kín đáo; hướng nội; (phong cách nghệ thuật) giản dị, không phô trương
- 。
Phong cách vẽ của anh ấy rất nội liễm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
内敛
Phồn thể內斂
nội liễm
hướng nội; nhút nhát; ít nói
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hướng nội; nhút nhát; ít nói
- 。
Anh ấy là một người hướng nội.
- 貳形tính từ
kín đáo; hướng nội; trầm lặng
- 。
Anh ấy là một người trầm tính.
- 參形tính từ
kín đáo; hướng nội; (phong cách nghệ thuật) giản dị, không phô trương
- 。
Phong cách vẽ của anh ấy rất nội liễm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.