低血糖

低血糖
xuètáng
đê huyết đường

hạ đường huyết; hạ glucose máu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hạ đường huyết; hạ glucose máu

    • Anh ấy bị hạ đường huyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.