低血压

低血压
xuè
đê huyết áp

huyết áp thấp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    huyết áp thấp

    • Anh ấy bị huyết áp thấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.