低端人口

低端人口
duānrénkǒu
đê đoan nhân khẩu

người lao động thu nhập thấp; lao động phổ thông (thuật ngữ miệt thị chỉ người lao động nghèo, thiếu kỹ năng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người lao động thu nhập thấp; lao động phổ thông (thuật ngữ miệt thị chỉ người lao động nghèo, thiếu kỹ năng)

    • Lao động thu nhập thấp là một phần của sự phát triển đô thị.

  2. danh từ

    nhân khẩu lao động cấp thấp; người lao động trong ngành nghề thu nhập thấp (cụm từ mang hàm ý khinh thị)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.