低消费

低消费
xiāofèi
đê tiêu phí

chi tiêu thấp; mức tiêu dùng tối thiểu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chi tiêu thấp; mức tiêu dùng tối thiểu

    • Chúng tôi là nhóm người tiêu dùng có mức chi tiêu thấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.