低浓缩铀

低浓缩铀
nóngsuōyóu
đê nồng súc do

uranium làm giàu thấp (LEU)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    uranium làm giàu thấp (LEU)

    • Uranium làm giàu thấp được sử dụng trong các nhà máy điện hạt nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.