位元组

位元组
wèiyuán
vị nguyên tổ

byte (đơn vị lưu trữ máy tính) (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    byte (đơn vị lưu trữ máy tính) (Đài Loan)

    • Một byte bằng tám bit.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.