伴奏

伴奏
bànzòu
bạn tấu

đệm nhạc; đệm (nhạc cụ)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#19524
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đệm nhạc; đệm (nhạc cụ)

    • Anh ấy biết dùng guitar để đệm nhạc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.