伯父

伯父
bá phụ

bác (anh của cha); cách gọi kính trọng với người đàn ông lớn tuổi hơn cha

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11365Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bác (anh của cha); cách gọi kính trọng với người đàn ông lớn tuổi hơn cha

    父亲的哥哥;或对年长男性的敬称fùqin de gēge;huò duì niánzhǎng nánxìng de jìngchèng

    • Bác ơi, chào bác!

  2. danh từ

    bác (anh của cha); bá (tước vị)

    父亲的哥哥fùqīn de gēge

    • Bác trai của tôi là bác sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.