大伯

大伯
đại bá

bác (anh cả của cha)

2 nghĩa#22602
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bác (anh cả của cha)

    • Bác cả của tôi sống ở Bắc Kinh.

  2. danh từ

    anh chồng; bác (anh của chồng)

    • Bác trai của tôi rất thích câu cá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.