大爷

大爷
ye
đại gia

bác (anh của cha)

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#7770
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bác (anh của cha)

    爸爸的哥哥;年纪大的男人bàba de gēge; niánjì dà de nánrén

    • Chào bác!

  2. danh từ

    bác (anh của cha); cách gọi kính trọng với người đàn ông lớn tuổi hơn cha

    对年纪比父亲还大的男人的尊敬称呼duì niánjì bǐ fùqin háishi dà de nánren de zunjìng chēnghū

    • Chào ông!

  3. danh từ

    (khẩu) bác (anh trai của cha); ông (cách gọi người lớn tuổi)

    父亲的哥哥;对年长男性的尊敬称呼fùqin de gēge; duì niánzhǎng nánxìng de zūnjìng chēnghū

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.