伯仲之间

伯仲之间
zhòngzhījiān
bá trọng chi gian

ngang tài ngang sức; không chênh lệch bao nhiêu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngang tài ngang sức; không chênh lệch bao nhiêu [thành ngữ]

    • Trình độ của họ ngang nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.