Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
/
伤风败俗
伤风败俗
thương phong bại tục
làm thương tổn thuần phong mỹ tục; bại hoại đạo đức xã hội [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
làm thương tổn thuần phong mỹ tục; bại hoại đạo đức xã hội [thành ngữ]
- 。
Hành vi này thật sự là làm tổn hại thuần phong mỹ tục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)HÌNH THANH
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
伤风败俗
Phồn thể傷風敗俗
thương phong bại tục
làm thương tổn thuần phong mỹ tục; bại hoại đạo đức xã hội [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
làm thương tổn thuần phong mỹ tục; bại hoại đạo đức xã hội [thành ngữ]
- 。
Hành vi này thật sự là làm tổn hại thuần phong mỹ tục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)HÌNH THANH
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại