伤风败俗

伤风败俗
shāngfēngbài
thương phong bại tục

làm thương tổn thuần phong mỹ tục; bại hoại đạo đức xã hội [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    làm thương tổn thuần phong mỹ tục; bại hoại đạo đức xã hội [thành ngữ]

    • Hành vi này thật sự là làm tổn hại thuần phong mỹ tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.