Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
/
伤透
伤透
thương thấu
làm tan nát (lòng ai); làm đau lòng tột cùng
1 nghĩa#24273
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
làm tan nát (lòng ai); làm đau lòng tột cùng
- 。
Lời nói của anh ấy đã làm tan nát trái tim tôi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
伤透
Phồn thể傷透
thương thấu
làm tan nát (lòng ai); làm đau lòng tột cùng
1 nghĩa#24273
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
làm tan nát (lòng ai); làm đau lòng tột cùng
- 。
Lời nói của anh ấy đã làm tan nát trái tim tôi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại