伤透

伤透
shāngtòu
thương thấu

làm tan nát (lòng ai); làm đau lòng tột cùng

1 nghĩa#24273
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm tan nát (lòng ai); làm đau lòng tột cùng

    • Lời nói của anh ấy đã làm tan nát trái tim tôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.