伤疤

伤疤
shāng
thương ba

vết thương; sẹo

1 nghĩa#10705Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vết thương; sẹo

    皮肤受伤后留下的痕迹pífu shòushāng hòu liúxià de hénjì

    • Trên cánh tay anh ấy có một vết sẹo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.