/
疤痕
疤痕
ba ngân
vết thương; sẹo
1 nghĩa#11869
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vết thương; sẹo
中皮肤受伤后留下的痕迹pífu shòushāng hòu liúxià de hénjì
- 。
Trên mặt anh ấy có một vết sẹo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
疤痕
Phồn thể疤
ba ngân
vết thương; sẹo
1 nghĩa#11869
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vết thương; sẹo
中皮肤受伤后留下的痕迹pífu shòushāng hòu liúxià de hénjì
- 。
Trên mặt anh ấy có một vết sẹo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn