伤病员

伤病员
shāngbìngyuán
thương bệnh viên

thương binh và bệnh nhân; người bị thương và bệnh tật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thương binh và bệnh nhân; người bị thương và bệnh tật

    • Bác sĩ đang chăm sóc những người bị thương và bệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.