伤残人员

伤残人员
shāngcánrényuán
thương tàn nhân viên

người bị thương tật; người tàn tật do thương tích

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người bị thương tật; người tàn tật do thương tích

    • Anh ấy là một người bị thương tật.

  2. danh từ

    người thương tật; thương binh

    • Người bị thương tật cần được chăm sóc đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.