伤感

伤感
shānggǎn
thương cảm

buồn bã; xúc động; thương cảm

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#12620
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    buồn bã; xúc động; thương cảm

    感到悲伤、难过或怀念的情感gǎndào bēishāng、nánguò huò huáiniàn de qíngǎn

    • Cô ấy trông có vẻ hơi buồn.

  2. tính từ

    buồn bã; thương cảm; đa sầu

    感到悲伤、难过或怀念的情感gǎndào bēishāng、nánguò huò huáiniàn de qíngganǎ

    • Cô ấy nghe bài hát này cảm thấy rất buồn.

  3. tính từ

    buồn; xúc động; thương cảm

    感到悲伤、难受的心情gǎndào bēishāng、nánshòu de xīnqíng

    • Bộ phim này rất buồn.

  4. tính từ

    bất hạnh; không may; rủi ro

    感到难过、悲伤的情绪gǎndào nánguò、bēishāng de qíngxù

    • Cô ấy trông rất buồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.