感伤

感伤
gǎnshāng
cảm thương

buồn bã; thương cảm; đa sầu

5 nghĩa#28479
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    buồn bã; thương cảm; đa sầu

    • Anh ấy là một người đa cảm.

  2. tính từ

    buồn; xúc động; thương cảm

    • Anh ấy cảm thấy rất buồn.

  3. buồn bã; cảm thương; ưu sầu

  4. buồn bã; bi sầu

  5. bất hạnh; không may; rủi ro

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.