伤心惨目

伤心惨目
shāngxīncǎn
thương tâm thảm mục

đau lòng không nỡ nhìn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đau lòng không nỡ nhìn [thành ngữ]

    • Đây thực sự là một cảnh tượng quá thảm khốc để nhìn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.