传道受业

传道受业
chuándàoshòu
truyền đạo thọ nghiệp

truyền đạo dạy nghề; truyền thụ đạo lý và nghề nghiệp [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    truyền đạo dạy nghề; truyền thụ đạo lý và nghề nghiệp [thành ngữ]

    • Thầy cô truyền đạo thụ nghiệp, học sinh chăm chỉ học tập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.