传送带

传送带
chuánsòngdài
truyền tống đới

băng chuyền; dây chuyền tải

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    băng chuyền; dây chuyền tải

    • Băng chuyền này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    dây truyền động; dây curoa

    • Cái băng chuyền này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.