传达员

传达员
chuányuán
truyền đạt viên

nhân viên trực ban; người chuyển tiếp thông tin

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên trực ban; người chuyển tiếp thông tin

    • Anh ấy là một người đưa tin.

  2. danh từ

    nhân viên trực tiếp; người truyền đạt thông tin

    • Cô ấy là một nhân viên lễ tân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.