Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风俗
风俗
phong tục
phong tục; tập quán
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#24189Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phong tục; tập quán
- 。
Đây là phong tục địa phương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)HÌNH THANH
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
LIÊN QUAN
风俗
Phồn thể風俗
phong tục
phong tục; tập quán
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#24189Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phong tục; tập quán
- 。
Đây là phong tục địa phương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)HÌNH THANH
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao