风俗

风俗
fēng
phong tục

phong tục; tập quán

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#24189Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phong tục; tập quán

    • Đây là phong tục địa phương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.