习俗

习俗
tập tục

tập tục; phong tục; tục lệ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#16586
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tập tục; phong tục; tục lệ

    • Đây là tập tục của gia đình chúng tôi.

  2. danh từ

    tập tục; phong tục

  3. danh từ

    tập tục; phong tục

    • Đây là tập tục của địa phương.

  4. danh từ

    thói quen; tập tục

    • Đây là phong tục của đất nước chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.