习俗
习俗
tập tục
tập tục; phong tục; tục lệ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#16586
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tập tục; phong tục; tục lệ
- 。
Đây là tập tục của gia đình chúng tôi.
- 貳名danh từ
tập tục; phong tục
- 參名danh từ
tập tục; phong tục
- 。
Đây là tập tục của địa phương.
- 肆名danh từ
thói quen; tập tục
- 。
Đây là phong tục của đất nước chúng tôi.
Đang tải…
习俗
Phồn thể習俗
tập tục
tập tục; phong tục; tục lệ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#16586
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tập tục; phong tục; tục lệ
- 。
Đây là tập tục của gia đình chúng tôi.
- 貳名danh từ
tập tục; phong tục
- 參名danh từ
tập tục; phong tục
- 。
Đây là tập tục của địa phương.
- 肆名danh từ
thói quen; tập tục
- 。
Đây là phong tục của đất nước chúng tôi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định