- 亻nhân(người)BỘ
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)HÌNH THANH
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
tập tục; phong tục; tục lệ
tập tục; phong tục; tục lệ
Đây là tập tục của gia đình chúng tôi.
tập tục; phong tục
tập tục; phong tục
Đây là tập tục của địa phương.
thói quen; tập tục
Đây là phong tục của đất nước chúng tôi.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
tập tục; phong tục; tục lệ
tập tục; phong tục; tục lệ
Đây là tập tục của gia đình chúng tôi.
tập tục; phong tục
tập tục; phong tục
Đây là tập tục của địa phương.
thói quen; tập tục
Đây là phong tục của đất nước chúng tôi.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.