传教

传教
chuánjiào
truyền giáo

truyền giáo; truyền đạo

1 nghĩa#27726
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    truyền giáo; truyền đạo

    • Anh ấy đi châu Phi truyền giáo.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.