优异奖

优异奖
yōujiǎng
ưu dị thưởng

giải thưởng xuất sắc; giải ưu tú

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giải thưởng xuất sắc; giải ưu tú

    • Anh ấy đã giành được giải thưởng xuất sắc.

  2. danh từ

    giải thưởng xuất sắc; giải khuyến khích

    • Anh ấy đã nhận được giải thưởng ưu tú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.