- 亻nhân(người)BỘ
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)HÌNH THANH
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
mức độ ưu tiên; độ ưu tiên (trong máy tính)
mức độ ưu tiên; độ ưu tiên (trong máy tính)
Mức độ ưu tiên của nhiệm vụ này rất cao.
độ ưu tiên (của toán tử)
Độ ưu tiên của thao tác này rất cao.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
mức độ ưu tiên; độ ưu tiên (trong máy tính)
mức độ ưu tiên; độ ưu tiên (trong máy tính)
Mức độ ưu tiên của nhiệm vụ này rất cao.
độ ưu tiên (của toán tử)
Độ ưu tiên của thao tác này rất cao.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.