优先级

优先级
yōuxiān
ưu tiên cấp

mức độ ưu tiên; độ ưu tiên (trong máy tính)

2 nghĩa#45930
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mức độ ưu tiên; độ ưu tiên (trong máy tính)

    • Mức độ ưu tiên của nhiệm vụ này rất cao.

  2. danh từ

    độ ưu tiên (của toán tử)

    • Độ ưu tiên của thao tác này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.