众目昭彰

众目昭彰
zhòngzhāozhāng
chúng mục chiêu chương

mọi người đều thấy rõ; công khai; hiển nhiên [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mọi người đều thấy rõ; công khai; hiển nhiên [thành ngữ]

    • Tội ác của anh ta rõ ràng trước mắt mọi người.

  2. tính từ

    báo buổi chiều; báo buổi tối

    • Tội ác của anh ta bị mọi người biết đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.