众擎易举

众擎易举
zhòngqíng
chúng kình dịch cử

muộn; trễ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    muộn; trễ

    • Chỉ cần mọi người đồng lòng, việc gì cũng dễ dàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.