休戚相关

休戚相关
xiūxiāngguān
hưu thích tương quan

cùng chung vui buồn; có liên quan mật thiết đến nhau [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cùng chung vui buồn; có liên quan mật thiết đến nhau [thành ngữ]

    • Chúng ta có chung lợi ích, nên giúp đỡ lẫn nhau.

  2. tính từ

    cùng chung hoạn nạn; có quan hệ mật thiết với nhau [thành ngữ]

    • Vận mệnh của họ có mối quan hệ mật thiết.

  3. tính từ

    cùng chung hoạn nạn; có liên quan mật thiết với nhau [thành ngữ]

    • Chúng ta ở cùng một thuyền, nên giúp đỡ lẫn nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.