伐木工人

伐木工人
gōngrén
phạt mộc công nhân

thợ đốn gỗ; tiều phu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thợ đốn gỗ; tiều phu

    • Người tiều phu đang chặt cây.

  2. danh từ

    thợ đốn cây; thợ lâm nghiệp

    • Người đốn gỗ đang chặt cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.