伊普西隆

伊普西隆
lóng
y phổ tây long

chữ epsilon (chữ cái Hy Lạp Εε)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ epsilon (chữ cái Hy Lạp Εε)

    • Epsilon là một chữ cái Hy Lạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.