/
伊斯曼
伊斯曼
y tư mạn
Eastman (họ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Eastman (họ)
- 。
Eastman là bạn của tôi.
- 貳名danh từ
George Eastman (1854–1932), nhà phát minh người Mỹ, người sáng lập hãng Kodak
- ·。
George Eastman là người sáng lập công ty Kodak.
- 參名danh từ
Max F. Eastman (1883–1969), nhà văn xã hội chủ nghĩa Mỹ, sau là nhà phê bình gay gắt về Liên Xô
CÁCH VIẾT
Đang tải…
伊斯曼
Phồn thể伊
y tư mạn
Eastman (họ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Eastman (họ)
- 。
Eastman là bạn của tôi.
- 貳名danh từ
George Eastman (1854–1932), nhà phát minh người Mỹ, người sáng lập hãng Kodak
- ·。
George Eastman là người sáng lập công ty Kodak.
- 參名danh từ
Max F. Eastman (1883–1969), nhà văn xã hội chủ nghĩa Mỹ, sau là nhà phê bình gay gắt về Liên Xô
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại