仿羊皮纸

仿羊皮纸
fǎngyángzhǐ
phỏng dương bì chỉ

giấy da cừu giả; giấy parchment giả

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy da cừu giả; giấy parchment giả

    • Loại giấy giả da cừu này trông rất cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
仿
  • nhân(người)BỘ
  • phương(phương hướng, cách thức)HÌNH THANH

Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.