Tới nội dung chính

任重道远

任重道远
rènzhòngdàoyuǎn
nhiệm trọng đạo viễn

trách nhiệm nặng nề, đường còn xa [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    trách nhiệm nặng nề, đường còn xa [thành ngữ]

    • ,。

      Nhiệm vụ nặng nề và con đường còn dài, chúng ta còn rất nhiều việc phải làm.

  2. 貳形tính từ

    trách nhiệm nặng nề, con đường còn xa [thành ngữ]

    • ,。

      Trách nhiệm nặng nề, đường còn xa, chúng ta phải nỗ lực.

任
Rén
nhiệm
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu